CÔNG KHAI THÔNG TIN CƠ SỞ VẬT CHẤT CỦA TRƯỜNG MẦM NON

NĂM HỌC: 2019 - 2020

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

12

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

 

1

Phòng học kiên cố

0

 

2

Phòng học bán kiên cố

6

 

3

Phòng học tạm

0

 

4

Phòng học nhờ

0

 

III

Số điểm trường

2

 

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3.322m2

32m2/trẻ

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

1.500m2

14m2/trẻ

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

250m2

 

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

0

 

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

51m2

 

4

Diện tích hiên chơi (m2)

78m2

 

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

92m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

6 bộ

 

VIII

Tổng số thiết bị điện tử - tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v…)

04

 

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

(Đơn vị tính : bộ)

 

 

1

Ti vi

1

 

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

1

 

3

Máy phô tô

0

 

5

Catsset

0

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

7

Thiết bị khác

0

 

8

Đồ chơi ngoài trời

14

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

85

 

10

Thiết bị khác…

0

 

 

X

Nhà vệ sinh

Số lượng (m2)

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

3

4

0,4

0

0,4

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

 

 

 

Không

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

0

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

0

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

0

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

0

XV

Tường rào xây

x

0